Danh sách cơ sở được cấp chứng nhận VietGAP
- Thứ sáu - 21/05/2021 16:29
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
Danh sách cấp giấy CN VietGAP Năm 2020
| STT | Cơ sở | Mã số chứng nhận | Quyết định chứng nhận | Địa chỉ | |
| Ngày | Số văn bản | ||||
| 1 | Lưu Văn Quang | VietGAP-TS-13-02-10-0012 | 09/03/2020 | 01/QĐ-FITES-VG | Thôn Ngải Trồ, xã Dền Sáng, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| 2 | Công ty TNHH MTV Linh Thông | VietGAP-TS-13-02-10-0005 | Số 62, An Dương Vương, Cốc Lếu, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai | ||
| 3 | Công ty TNHH MTV Cá Tầm Việt Nam - Sơn La | VietGAP-TS-13-02-14-0004 | 21/03/2020 | 02/QĐ-FITES-VG | Tiểu khu 4, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La |
| 4 | Nguyễn Viết Đại | VietGAP-TS-13-02-27-0076 | 14/09/2020 | 37/QĐ-FITES-VG | Ấp Táo Đôi, Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 5 | Phạm Hữu Tự | VietGAP-TS-13-02-27-0077 | 14/09/2020 | 38/QĐ-FITES-VG | Ấp Táo Đôi, Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 6 | Nguyễn Thị Thơm | VietGAP-TS-13-02-27-0078 | 14/09/2020 | 39/QĐ-FITES-VG | Thôn Lai Tê, xã Trung Chính, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 7 | Vũ Đình Đôn | VietGAP-TS-13-02-27-0079 | 14/09/2020 | 40/QĐ-FITES-VG | Thôn Bùi, Thị trấn Thứa, Lương Tài, Bắc Ninh |
| 8 | Ngô Thị Lánh | VietGAP-TS-13-02-27-0080 | 14/09/2020 | 41/QĐ-FITES-VG | Thôn Lai Đông, Trung Chính, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 9 | Nguyễn Văn Tiến | VietGAP-TS-13-02-27-0081 | 14/09/2020 | 42/QĐ-FITES-VG | Thôn Đào Xá, xã Trung Chính, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 10 | Nguyễn Đình Trác | VietGAP-TS-13-02-27-0082 | 14/09/2020 | 43/QĐ-FITES-VG | Xã Đông Cứu, huyện Gia Bình, Bắc Ninh |
| 11 | Nguyễn Văn Đô | VietGAP-TS-13-02-27-0106 | 24/09/2020 | 66/QĐ-FITES-VG | 2006 Tầng 20, 71 Nguyễn Chí Thanh, Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội |
| 12 | Trần Văn Chiến | VietGAP-TS-13-02-27-0092 | 16/09/2020 | 53/QĐ-FITES-VG | Thôn Huề Đông, Xã Đại Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 13 | Trần Văn Ninh | VietGAP-TS-13-02-27-0093 | 16/09/2020 | 54/QĐ-FITES-VG | Thôn Huề Đông, Xã Đại Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 14 | Nguyễn Văn Dũng | VietGAP-TS-13-02-27-0116 | 29/09/2020 | 76/QĐ-FITES-VG | Thôn Huề Đông, Xã Đại Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 15 | Trần Văn Trọng | VietGAP-TS-13-02-27-0118 | 29/09/2020 | 77/QĐ-FITES-VG | Thôn Huề Đông, Xã Đại Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 16 | Nguyễn Thị Lan | VietGAP-TS-13-02-27-0120 | 30/09/2020 | 80/QĐ-FITES-VG | Thôn Huề Đông, Xã Đại Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 17 | Trần Văn Tĩnh | VietGAP-TS-13-02-27-0121 | 30/09/2020 | 81/QĐ-FITES-VG | Thôn Huề Đông, Xã Đại Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 18 | Nguyễn Thanh Huy | VietGAP-TS-13-02-27-0122 | 30/09/2020 | 82/QĐ-FITES-VG | Thôn Huề Đông, Xã Đại Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 19 | Ngô Văn Luyện | VietGAP-TS-13-02-27-0064 | 11/09/2020 | 25/QĐ-FITES-VG | Thôn Lai Đông 2, Xã Trung Chính, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 20 | Ngô Thị Cúc | VietGAP-TS-13-02-27-0065 | 11/09/2020 | 26/QĐ-FITES-VG | Thôn Lai Đông 2, Xã Trung Chính, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 21 | Phạm Văn Biển | VietGAP-TS-13-02-27-0066 | 11/09/2020 | 27/QĐ-FITES-VG | Thôn Lai Đông 2, Xã Trung Chính, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 22 | Nguyễn Thị Hương | VietGAP-TS-13-02-27-0067 | 11/09/2020 | 28/QĐ-FITES-VG | Thôn Lai Đông 2, Xã Trung Chính, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 23 | Phạm Văn Tập | VietGAP-TS-13-02-27-0068 | 11/09/2020 | 29/QĐ-FITES-VG | Thôn Lai Đông 2, Xã Trung Chính, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 24 | Vũ Văn Lượt | VietGAP-TS-13-02-27-0069 | 11/09/2020 | 30/QĐ-FITES-VG | Thôn Lai Đông 2, Xã Trung Chính, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 25 | Vũ Văn Bình | VietGAP-TS-13-02-27-0070 | 11/09/2020 | 31/QĐ-FITES-VG | Thôn Lai Đông 2, Xã Trung Chính, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 26 | Phạm Văn Ba | VietGAP-TS-13-02-27-0071 | 11/09/2020 | 32/QĐ-FITES-VG | Thôn Lai Đông 2, Xã Trung Chính, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 27 | Phạm Văn Sự | VietGAP-TS-13-02-27-0072 | 11/09/2020 | 33/QĐ-FITES-VG | Thôn Lai Đông 2, Xã Trung Chính, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 28 | Nguyễn Văn Vinh | VietGAP-TS-13-02-27-0073 | 11/09/2020 | 34/QĐ-FITES-VG | Thôn Lai Đông 2, Xã Trung Chính, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 29 | Nguyễn Văn Quynh | VietGAP-TS-13-02-27-0074 | 11/09/2020 | 35/QĐ-FITES-VG | Thôn Lai Đông 2, Xã Trung Chính, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 30 | Phạm Thị Toàn | VietGAP-TS-13-02-27-0075 | 11/09/2020 | 36/QĐ-FITES-VG | Thôn Lai Đông 2, Xã Trung Chính, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 31 | Cao Sỹ Dũng | VietGAP-TS-13-02-27-0083 | 15/09/2020 | 44/QĐ-FITES-VG | Thôn Phú Thọ, Xã Quảng Phú, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 32 | Đinh Viết Cường | VietGAP-TS-13-02-27-0084 | 15/09/2020 | 45/QĐ-FITES-VG | Thôn Phú Thọ, Xã Quảng Phú, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 33 | Ngô Văn Khái | VietGAP-TS-13-02-27-0085 | 15/09/2020 | 46/QĐ-FITES-VG | Thôn Phú Thọ, Xã Quảng Phú, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 34 | Cao Phan Thông | VietGAP-TS-13-02-27-0086 | 15/09/2020 | 47/QĐ-FITES-VG | Thôn Phú Thọ, Xã Quảng Phú, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 35 | Ngô Xuân Chăm | VietGAP-TS-13-02-27-0087 | 15/09/2020 | 48/QĐ-FITES-VG | Thôn Phú Thọ, Xã Quảng Phú, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 36 | Nguyễn Duy Sáng | VietGAP-TS-13-02-27-0088 | 15/09/2020 | 49/QĐ-FITES-VG | Thôn Phú Thọ, Xã Quảng Phú, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 37 | Ngô Xuân Chuẩn | VietGAP-TS-13-02-27-0089 | 15/09/2020 | 50/QĐ-FITES-VG | Thôn Phú Thọ, Xã Quảng Phú, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 38 | Cao Phan Hưng | VietGAP-TS-13-02-27-0090 | 15/09/2020 | 51/QĐ-FITES-VG | Thôn Phú Thọ, Xã Quảng Phú, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 39 | Cao Sỹ Văn | VietGAP-TS-13-02-27-0094 | 17/09/2020 | 55/QĐ-FITES-VG | Thôn Phú Thọ, Xã Quảng Phú, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 40 | Nguyễn Thị Thanh | VietGAP-TS-13-02-27-0097 | 20/09/2020 | 57/QĐ-FITES-VG | Thôn Phú Thọ, Xã Quảng Phú, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 41 | Cao Phan Chỉnh | VietGAP-TS-13-02-27-0099 | 21/09/2020 | 59/QĐ-FITES-VG | Thôn Phú Thọ, Xã Quảng Phú, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 42 | Cao Văn Loan | VietGAP-TS-13-02-27-0101 | 22/09/2020 | 61/QĐ-FITES-VG | Thôn Phú Thọ, Xã Quảng Phú, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 43 | Cao Sỹ Họp | VietGAP-TS-13-02-27-0103 | 23/09/2020 | 64/QĐ-FITES-VG | Thôn Phú Thọ, Xã Quảng Phú, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 44 | Phạm Văn Hiến | VietGAP-TS-13-02-27-0091 | 16/09/2020 | 52/QĐ-FITES-VG | Thôn Tuần La, Xã Trung Chính, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 45 | Vũ Văn Trọng | VietGAP-TS-13-02-27-0096 | 20/09/2020 | 58/QĐ-FITES-VG | Thôn Tuần La, Xã Trung Chính, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 46 | Nguyễn Văn Tiền | VietGAP-TS-13-02-27-0098 | 21/09/2020 | 60/QĐ-FITES-VG | Thôn Tuần La, Xã Trung Chính, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 47 | Phạm Văn Trào | VietGAP-TS-13-02-27-0100 | 22/09/2020 | 62/QĐ-FITES-VG | Thôn Tuần La, Xã Trung Chính, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 48 | Phạm Văn Thành | VietGAP-TS-13-02-27-0102 | 22/09/2020 | 63/QĐ-FITES-VG | Thôn Tuần La, Xã Trung Chính, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 49 | Vũ Văn Đạt | VietGAP-TS-13-02-27-0104 | 23/09/2020 | 65/QĐ-FITES-VG | Thôn Tuần La, Xã Trung Chính, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 50 | Nguyễn Văn Phán | VietGAP-TS-13-02-27-0105 | 24/09/2020 | 67/QĐ-FITES-VG | Thôn Tuần La, Xã Trung Chính, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 51 | Nguyễn Văn Thuốc | VietGAP-TS-13-02-27-0107 | 27/09/2020 | 68/QĐ-FITES-VG | Thôn Tuần La, Xã Trung Chính, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 52 | Vũ Văn Trường | VietGAP-TS-13-02-27-0108 | 27/09/2020 | 69/QĐ-FITES-VG | Thôn Tuần La, Xã Trung Chính, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 53 | Phạm Văn Thuận | VietGAP-TS-13-02-27-0110 | 27/09/2020 | 70/QĐ-FITES-VG | Thôn Tuần La, Xã Trung Chính, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 54 | Phạm Văn Khoáng | VietGAP-TS-13-02-27-0112 | 28/09/2020 | 72/QĐ-FITES-VG | Thôn Tuần La, Xã Trung Chính, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 55 | Đinh Văn Báo | VietGAP-TS-13-02-27-0114 | 28/09/2020 | 73/QĐ-FITES-VG | Thôn Tuần La, Xã Trung Chính, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 56 | Hoàng Huy Tập | VietGAP-TS-13-02-27-0145 | 04/11/2020 | 111/QĐ-FITES-VG | Xã Đại Đồng Thành, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| 57 | Đào Ích Thình | VietGAP-TS-13-02-27-0146 | 04/11/2020 | 112/QĐ-FITES-VG | Xã Song Giang, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 58 | Nguyễn Kim Chất | VietGAP-TS-13-02-27-0113 | 28/09/2020 | 75/QĐ-FITES-VG | Thôn Xuân Lai, Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 59 | Nguyễn Kim Sắn | VietGAP-TS-13-02-27-0123 | 30/09/2020 | 84/QĐ-FITES-VG | Thôn Xuân Lai, Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 60 | Lê Văn Chính | VietGAP-TS-13-02-27-0127 | 06/10/2020 | 87.01/QĐ-FITES-VG | Thôn Xuân Lai, Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 61 | Nguyễn Văn Hanh | VietGAP-TS-13-02-27-0135 | 02/11/2020 | 101/QĐ-FITES-VG | Thôn Xuân Lai, Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 62 | Nguyễn Văn Tùng | VietGAP-TS-13-02-27-0149 | 06/11/2020 | 115/QĐ-FITES-VG | Thôn Xuân Lai, Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 63 | Nguyễn Văn Phung | VietGAP-TS-13-02-27-0150 | 06/11/2020 | 116/QĐ-FITES-VG | Thôn Xuân Lai, Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 64 | Nguyễn Gia An | VietGAP-TS-13-02-27-0151 | 07/11/2020 | 117/QĐ-FITES-VG | Thôn Xuân Lai, Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 65 | Lê Ngọc Hạnh | VietGAP-TS-13-02-27-0152 | 07/11/2020 | 118/QĐ-FITES-VG | Thôn Xuân Lai, Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 66 | Nguyễn Thị Hà | VietGAP-TS-13-02-27-0119 | 30/09/2020 | 83/QĐ-FITES-VG | Thôn Xuân Lai, Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 67 | Nguyễn Đình Cảnh | VietGAP-TS-13-02-27-0124 | 30/09/2020 | 85/QĐ-FITES-VG | Thôn Xuân Lai, Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 68 | Nguyễn Văn Hào | VietGAP-TS-13-02-27-0126 | 06/10/2020 | 87/QĐ-FITES-VG | Thôn Xuân Lai, Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 69 | Nguyễn Văn Khang | VietGAP-TS-13-02-27-0136 | 02/11/2020 | 102/QĐ-FITES-VG | Thôn Xuân Lai, Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 70 | Nguyễn Văn Quyết | VietGAP-TS-13-02-27-0139 | 03/11/2020 | 105/QĐ-FITES-VG | Thôn Xuân Lai, Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 71 | Nguyễn Kim Thung | VietGAP-TS-13-02-27-0147 | 05/11/2020 | 113/QĐ-FITES-VG | Thôn Xuân Lai, Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 72 | Lê Đình Vọng | VietGAP-TS-13-02-27-0148 | 05/11/2020 | 114/QĐ-FITES-VG | Thôn Xuân Lai, Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 73 | Nguyễn Đình Quý | VietGAP-TS-13-02-27-0153 | 08/11/2020 | 119/QĐ-FITES-VG | Thôn Xuân Lai, Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 74 | Nguyễn Văn Hiến | VietGAP-TS-13-02-27-0154 | 08/11/2020 | 120/QĐ-FITES-VG | Thôn Xuân Lai, Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 75 | Vũ Thị Hoa | VietGAP-TS-13-02-27-0109 | 27/09/2020 | 71/QĐ-FITES-VG | Thôn Ngô Thôn, Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 76 | Nguyễn Kim Bẩy | VietGAP-TS-13-02-27-0111 | 28/09/2020 | 74/QĐ-FITES-VG | Thôn Định Cương, Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 77 | Nguyễn Văn Thanh | VietGAP-TS-13-02-27-0115 | 29/09/2020 | 78/QĐ-FITES-VG | Thôn Xuân Lai, Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 78 | Nguyễn Văn Đạo | VietGAP-TS-13-02-27-0117 | 29/09/2020 | 79/QĐ-FITES-VG | Thôn Xuân Lai, Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 79 | Lê Minh Châu | VietGAP-TS-13-02-27-0125 | 30/09/2020 | 86/QĐ-FITES-VG | Thôn Xuân Lai, Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 80 | Nguyễn Văn Thành | VietGAP-TS-13-02-27-0128 | 07/10/2020 | 88/QĐ-FITES-VG | Thôn Xuân Lai, Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 81 | Nguyễn Văn Đê | VietGAP-TS-13-02-27-0140 | 03/11/2020 | 106/QĐ-FITES-VG | Thôn Xuân Lai, Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 82 | Phùng Đức Quyền | VietGAP-TS-13-02-27-0130 | 08/10/2020 | 90/QĐ-FITES-VG | Thôn Nghĩa Hương, Xã Mỹ Hương, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 83 | Nguyễn Văn Dương | VietGAP-TS-13-02-27-0131 | 11/10/2020 | 91/QĐ-FITES-VG | Thôn Nghĩa Hương, Xã Mỹ Hương, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 84 | Nguyễn Xuân Mỳ | VietGAP-TS-13-02-27-0137 | 02/11/2020 | 103/QĐ-FITES-VG | Thôn Nghĩa Hương, Xã Mỹ Hương, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 85 | Nguyễn Văn Lượng | VietGAP-TS-13-02-27-0138 | 02/11/2020 | 104/QĐ-FITES-VG | Thôn Nghĩa Hương, Xã Mỹ Hương, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 86 | Nguyễn Văn Ưu | VietGAP-TS-13-02-27-0155 | 08/11/2020 | 121/QĐ-FITES-VG | Thôn Nghĩa Hương, Xã Mỹ Hương, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 87 | Nguyễn Văn Chỉnh | VietGAP-TS-13-02-27-0132 | 11/10/2020 | 92/QĐ-FITES-VG | Thôn Nghĩa Hương, Xã Mỹ Hương, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 88 | Phùng Đức Huy | VietGAP-TS-13-02-27-0133 | 12/10/2020 | 93/QĐ-FITES-VG | Thôn Nghĩa Hương, Xã Mỹ Hương, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 89 | Nguyễn Bá Bi | VietGAP-TS-13-02-27-0141 | 03/11/2020 | 107/QĐ-FITES-VG | Thôn Nghĩa Hương, Xã Mỹ Hương, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 90 | Phùng Đức Chữ | VietGAP-TS-13-02-27-0142 | 03/11/2020 | 108/QĐ-FITES-VG | Thôn Nghĩa Hương, Xã Mỹ Hương, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 91 | Nguyễn Văn Thức | VietGAP-TS-13-02-27-0134 | 15/10/2020 | 94/QĐ-FITES-VG | Thôn Nghĩa Hương, Xã Mỹ Hương, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 92 | Nguyễn Văn Tiệp | VietGAP-TS-13-02-27-0129 | 08/10/2020 | 89/QĐ-FITES-VG | Thôn Nghĩa Hương, Xã Mỹ Hương, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 93 | Nguyễn Văn Hải | VietGAP-TS-13-02-27-0143 | 04/11/2020 | 109/QĐ-FITES-VG | Thôn Nghĩa Hương, Xã Mỹ Hương, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 94 | Nguyễn Văn Vĩ | VietGAP-TS-13-02-27-0144 | 04/11/2020 | 110/QĐ-FITES-VG | Thôn Nghĩa Hương, Xã Mỹ Hương, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 95 | Vũ Văn Phú | VietGAP-TS-13-02-27-0156 | 08/11/2020 | 122/QĐ-FITES-VG | Thôn Đổng Lâm, xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 96 | Nguyễn Văn Khương | VietGAP-TS-13-02-27-0157 | 09/11/2020 | 123/QĐ-FITES-VG | Thôn Đổng Lâm, xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 97 | Vũ Thị Đoan | VietGAP-TS-13-02-27-0173 | 27/11/2020 | 141/QĐ-FITES-VG | Thôn Đổng Lâm, xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 98 | Hoàng Thị Thắng | VietGAP-TS-13-02-27-0162 | 15/11/2020 | 128/QĐ-FITES-VG | Thôn Đổng Lâm, xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 99 | Trần Văn Quang | VietGAP-TS-13-02-27-0163 | 16/11/2020 | 129/QĐ-FITES-VG | Thôn Đổng Lâm, xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 100 | Vũ Văn Thừa | VietGAP-TS-13-02-27-0164 | 17/11/2020 | 130/QĐ-FITES-VG | Thôn Đổng Lâm, xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 101 | Đinh Văn Thư | VietGAP-TS-13-02-27-0174 | 27/11/2020 | 142/QĐ-FITES-VG | Thôn Đổng Lâm, xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 102 | Đặng Văn Tịnh | VietGAP-TS-13-02-27-0166 | 18/11/2020 | 132/QĐ-FITES-VG | Thôn Đổng Lâm, xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 103 | Phan Văn Nam | VietGAP-TS-13-02-27-0175 | 27/11/2020 | 143/QĐ-FITES-VG | Thôn Đổng Lâm, xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 104 | Nguyễn Thị Tân | VietGAP-TS-13-02-27-0167 | 18/11/2020 | 133/QĐ-FITES-VG | Thôn Đổng Lâm, xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 105 | Hoàng Văn Lệ | VietGAP-TS-13-02-27-0172 | 24/11/2020 | 138/QĐ-FITES-VG | Thôn Đổng Lâm, xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 106 | Đặng Thế Năm | VietGAP-TS-13-02-27-0158 | 12/11/2020 | 124/QĐ-FITES-VG | Thôn An Mỹ, xã Mỹ Hương, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 107 | Đặng Thế Múi | VietGAP-TS-13-02-27-0159 | 12/11/2020 | 125/QĐ-FITES-VG | Thôn An Mỹ, xã Mỹ Hương, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 108 | Đặng Thế Anh | VietGAP-TS-13-02-27-0168 | 22/11/2020 | 134/QĐ-FITES-VG | Thôn An Mỹ, xã Mỹ Hương, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 109 | Nguyễn Đình Tân | VietGAP-TS-13-02-27-0169 | 22/11/2020 | 135/QĐ-FITES-VG | Thôn An Mỹ, xã Mỹ Hương, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 110 | Nguyễn Bá Hữu | VietGAP-TS-13-02-27-0160 | 15/11/2020 | 126/QĐ-FITES-VG | Thôn An Mỹ, xã Mỹ Hương, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 111 | Phạm Huy Hoành | VietGAP-TS-13-02-27-0161 | 15/11/2020 | 127/QĐ-FITES-VG | Thôn An Mỹ, xã Mỹ Hương, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 112 | Nguyễn Đắc Lân | VietGAP-TS-13-02-27-0170 | 23/11/2020 | 136/QĐ-FITES-VG | Thôn My Xuyên, xã Mỹ Hương, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 113 | Nguyễn Bá Lộc | VietGAP-TS-13-02-27-0171 | 23/11/2020 | 137/QĐ-FITES-VG | Thôn Nghĩa Hương, xã Mỹ Hương, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 114 | Nguyễn Bá Huấn | VietGAP-TS-13-02-27-0165 | 18/11/2020 | 131/QĐ-FITES-VG | Thôn Nghĩa Hương, xã Mỹ Hương, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 115 | HTX Thuỷ sản Huổi Pao | VietGAP-TS-13-02-14 -0024 | 30/10/2020 | 95/QĐ-FITES-VG | Bản Huổi Hẹ, Xã Nặm Ét, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La |
| 116 | HTX Thủy sản Nậm Giôn | VietGAP-TS-13-02-14 -0025 | 30/10/2020 | 96/QĐ-FITES-VG | Bản Pá Mồng, xã Nậm Giôn, huyện Mường La, tỉnh Sơn La |
| 117 | HTX Thuỷ sản Bản Bỉa | VietGAP-TS-13-02-14 -0026 | 30/10/2020 | 97/QĐ-FITES-VG | Bản Bỉa, Xã Chiềng Bằng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La |
| 118 | HTX Thuỷ sản Quyết Bằng | VietGAP-TS-13-02-14 -0027 | 30/10/2020 | 98/QĐ-FITES-VG | Bản Huổi Pay 1, xã Chiềng Bằng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La |
| 119 | Công ty TNHH Nuôi trồng thủy sản Minh Kha | VietGAP-TS-13-02-14 -0028 | 30/10/2020 | 99/QĐ-FITES-VG | Xã Mường Trai, huyện Mường La, tỉnh Sơn La |
| 120 | Công ty TNHH MTV Sa Thư | VietGAP-TS-13-02-14 -0029 | 30/10/2020 | 100/QĐ-FITES-VG | Bản Pá Uôn, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La |
| 121 | Cao Thị Mừng | VietGAP-TS-13-02-27-0176 | 27/11/2020 | 144/QĐ-FITES-VG | Thôn Phú Thọ, xã Quảng Phú, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 122 | Cao Văn Hóa | VietGAP-TS-13-02-27-0177 | 27/11/2020 | 145/QĐ-FITES-VG | Thôn Phú Thọ, xã Quảng Phú, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 123 | Cao Văn Huế | VietGAP-TS-13-02-27-0178 | 30/11/2020 | 146/QĐ-FITES-VG | Thôn Phú Thọ, xã Quảng Phú, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 124 | Cao Phan Quyền | VietGAP-TS-13-02-27-0179 | 30/11/2020 | 147/QĐ-FITES-VG | Thôn Phú Thọ, xã Quảng Phú, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 125 | Cao Văn Sơn | VietGAP-TS-13-02-27-0180 | 02/12/2020 | 148/QĐ-FITES-VG | Thôn Phú Thọ, xã Quảng Phú, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 126 | Cao Sĩ Trung | VietGAP-TS-13-02-27-0181 | 02/12/2020 | 149/QĐ-FITES-VG | Thôn Phú Thọ, xã Quảng Phú, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 127 | Cao Quang Sang | VietGAP-TS-13-02-27-0182 | 03/12/2020 | 150/QĐ-FITES-VG | Thôn Phú Thọ, xã Quảng Phú, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| 128 | Hợp tác xã Quyết Tiến | VietGAP-TS-13-02-42-0009 | 14/12/2020 | 152/QĐ-FITES-VG | Thôn Trung Đoài, xã Cẩm Dương, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh |
| 129 | Nguyễn Văn An | VietGAP-TS-13-02-42-0010 | 14/12/2020 | 153/QĐ-FITES-VG | Thôn Bắc Hòa, xã Yên Hòa, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh |
| 130 | Lê Hồng Việt | VietGAP-TS-13-02-42-0011 | 14/12/2020 | 154/QĐ-FITES-VG | Thôn Vinh Lộc, xã Cẩm Lộc, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh |
| 131 | HTX DỊCH VỤ TỔNG HỢP NUÔI TRỒNG THỦY SẢN | VietGAP-TS-13-02-15-0001 | 12/12/2020 | 151/QĐ-FITES-VG | Thôn 1, xã Phúc Ninh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| 132 | HTX Cá Sông Đà Sơn La | VietGAP-TS-13-02-14 -0030 | 25/11/2020 | 139/QĐ-FITES-VG | Bản Ban Xa, xã Liệp Tè, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La |
| 133 | HTX Nông nghiệp Chiềng La | VietGAP-TS-13-02-14 -0031 | 25/11/2020 | 140/QĐ-FITES-VG | Bản Nưa, bản Chiềng La, bản Song và bản Tảư, xã Chiềng La, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; |
| 134 | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KIM LONG VIỆT NAM | VietGAP-TS-13-02-44-0006 | 15/12/2020 | 155/QĐ-FITES-VG | Tổ dân phố 2, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
| 135 | Hợp tác xã NTTS Sông Chừng | VietGAP-TS-13-02-02-0001 | 29/09/2020 | 169/QĐ-FITES-VG | Thôn Tân Bình, thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang |
| 136 | Trần Văn Hiền | VietGAP-TS-13-02-36-0012 | 28/12/2020 | 166/QĐ-FITES-VG | Xóm Kim, xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định |
| 137 | Công ty TNHH Thỉnh Ca | VietGAP-TS-13-02-36-0013 | 28/12/2020 | 167/QĐ-FITES-VG | Khu phố 8, thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| 138 | Vũ Quang Tuyến | VietGAP-TS-13-02-36-0014 | 28/12/2020 | 168/QĐ-FITES-VG | Khu 6, thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| 139 | Trần Trung Đoàn | VietGAP-TS-13-02-36-0002 | 28/12/2020 | 156/QĐ-FITES-VG | Xóm Hợp Thành, xã Hải Đông, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định |
| 140 | Nguyễn Văn Tiệm | VietGAP-TS-13-02-36-0003 | 28/12/2020 | 157/QĐ-FITES-VG | Xã Hải Lý, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định |
| 141 | Trần Anh Tráng | VietGAP-TS-13-02-36-0004 | 28/12/2020 | 158/QĐ-FITES-VG | Thị trấn Cồn, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định |
| 142 | Đỗ Văn Khương | VietGAP-TS-13-02-36-0005 | 28/12/2020 | 159/QĐ-FITES-VG | Xóm 9, xã Giao Thịnh, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định |
| 143 | Công ty TNHH thủy sản Farm 3T | VietGAP-TS-13-02-36-0006 | 28/12/2020 | 160/QĐ-FITES-VG | Tổ dân phố Lâm Khang, thị trấn Quất Lâm, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định. |
| 144 | Mai Văn Nam | VietGAP-TS-13-02-36-0007 | 28/12/2020 | 161/QĐ-FITES-VG | Xóm 7, xã Giao Hải, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| 145 | HTX nuôi trồng thủy sản Đại Dương | VietGAP-TS-13-02-36-0008 | 28/12/2020 | 162/QĐ-FITES-VG | Xóm Xuân Châu, xã Giao Xuân, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định |
| 146 | Mai Quốc Huy | VietGAP-TS-13-02-36-0009 | 28/12/2020 | 163/QĐ-FITES-VG | Xóm 11, xã Giao An, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định |
| 147 | Đinh Văn Minh | VietGAP-TS-13-02-36-0010 | 28/12/2020 | 164/QĐ-FITES-VG | Đội 3, khu 4, nông trường Bạch Long, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định |
| 148 | Đặng Thế Chinh | VietGAP-TS-13-02-36-0011 | 28/12/2020 | 165/QĐ-FITES-VG | Xóm 2, thôn Thượng, xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định |